GIỚI THIỆU SẢN PHẨM BẢO HIỂM BẢO MINH COFACE

1,000,000 VND

1,200,000 VND

Mã sản phẩm:
Thương hiệu: GIỚI THIỆU SẢN PHẨM BẢO HIỂM BẢO MINH COFACE

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM BẢO HIỂM BẢO MINH COFACE Tổng Cty CP Bảo Minh Công...

Lượt xem: 148

Đặt hàng Chat Zalo Ghé thăm shop

Thông tin chi tiết

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM BẢO HIỂM BẢO MINH COFACE

Tổng Cty CP Bảo Minh Công bố sản phẩm mới COFACE


         Cty BH Quốc tế đã có Sản phẩm BH này có từ rất lâu, Bán rất chạy và rất phát triển...
 

         Bởi Sản phẩm này Rất Có lợi khi rủi ro thu tiền hàng ( thu hộ các khoản nợ xấu ) của Cty bên người bán 

COFACE, (mã cổ phiếu COFA – Euronext Paris), chỉ số xếp hạng tài chính Fitch AA-; Moody’s A2, là một trong 03 tập đoàn bảo hiểm các khoản phải thu (bảo hiểm tín dụng thương mại) hàng đầu thế giới, cung cấp các giải pháp quản lý rủi ro công nợ phải thu cho Doanh nghiệp, Coface/Bảo Minh đã và đang hỗ trợ, tư vấn cho các doanh nghiệp Việt Nam những giải pháp tiên tiến nhất để có thể bảo vệ các khoản phải thu, nâng cao hiệu quả quản lý doanh nghiệp, đảm bảo dòng tiền và quản lý công nợ hiệu quả.

2.png?v=1581647789366

BẢO HIỂM và CÁC KHOẢN PHẢI THU

Xem và tải quy tắc Bảo hiểm tín dụng: tại đây

Download Credit Insurance Policy (English version): Here

Xem và tải Proposal form  English & Vietnamese version (file PDF): tại đây

1. Người được bảo hiểm  

Tổ chức/công ty tham gia bảo hiểm là nhà sản xuất, nhà phân phối, kinh doanh….. có doanh số bán hàng trả chậm

2. Người bảo hiểm

Doanh nghiệp bảo hiểm trực tiếp cấp đơn bảo hiểm (Bảo Minh)

3. Loại hình bảo hiểm     

Bảo hiểm các khoản phải thu (tên gọi khác: bảo hiểm tín dụng thương mại, bảo hiểm rủi ro công nợ….)

4. Môi giới

(Nếu có)

5. Rủi ro được bảo hiểm

Các Rủi ro không thanh toán:

- Người mua mất khả năng thanh toán và/hoặc

- Người mua cố tình trì hoãn thanh toán không lý do và/hoặc

- Người mua hàng bị phá sản.

6. Loại trừ chính

- Các giao dịch nội bộ

- Rủi ro không thanh toán xảy ra trong giai đoạn thực hiện hợp đồng mua bán

- Tranh chấp thương mại (về chất lượng, số lượng, ngày giao hàng hóa…) giữa Người được bảo hiểm và Người mua hàng

- Thiên tai, địch họa, rủi ro ngành nghề, chính sách vĩ mô, biến động tỷ giá…   

7. Tỷ lệ được bảo hiểm  

90% (không gồm VAT)

8. Ngành nghề kinh doanh của người được bảo hiểm

Hoạt động kinh doanh của người được bảo hiểm

9. Các quốc gia được bảo hiểm

Nội địa (Việt Nam) hoặc toàn cầu (xuất khẩu), loại trừ các quốc gia, vùng lãnh thổ ảnh hưởng bởi các lệnh cấm vận theo thông lệ quốc tế

10. Tiền tệ              

VND (nội địa) hoặc USD (Xuất khẩu) hoặc ngoại tệ bất kỳ có tỷ trọng lớn trong phần doanh số được bảo hiểm

11. Tỷ lệ phí bảo hiểm

Tỷ lệ xxx% tính trên tổng ước tính doanh thu được bảo hiểm, tỷ lệ phí bảo hiểm được tổng hòa tính toán từ 4 yếu tố chính:

   i. Doanh số được bảo hiểm

  ii. Ngành hàng mà khách hàng đang hoạt động

 iii. Thông tin người mua của khách hàng và tình hình tài chính của họ.

iv.  Thông tin của NĐBH/Công nợ, nợ xấu, công tác kiểm soát công nợ.

12. Ước tính doanh thu được bảo hiểm           

Toàn bộ doanh số bán hàng cho trả chậm

13. Ước tính phí bảo hiểm (100%)              

(11) * (10)

14. Phí bảo hiểm tổi thiểu

Từ 80% đến 100% ước tính phí bảo hiểm

15. Mức trách nhiệm tối đa  

Trách nhiệm tiêu chuẩn là xxx lần phí bảo hiểm đã thanh toán trong suốt thời hạn bảo hiểm

Ví dụ: 40 lần

16. Thời gian nợ tối đa                   

xxx ngày (bao gồm cả thời gian gia hạn thanh toán)

Bắt đầu kể từ ngày xuất hóa đơn cho hàng hóa được bán hoặc dịch vụ được thực hiện

Ví dụ: 60 ngày

17. Mức miễn thường

Mức tổn thất không thuộc trách nhiệm bảo hiểm

18. Giới hạn thời gian thông báo nợ quá hạn (kèm yêu cầu can thiệp)

XX ngày

Bắt đầu kể từ ngày xuất hóa đơn cho hàng hóa được bán hoặc dịch vụ được thực hiện.

Ví dụ: 90 ngày

19. Thời hạn xuất hóa đơn tối đa

Hóa đơn hàng hóa: XX ngày kể từ ngày giao hàng.

Ví dụ 10 ngày

20. Phí cấp hạn mức tín dụng

Phí tiêu chuẩn USD XXX trên 1 người mua (thanh toán một lần trước khi hết hạn hợp đồng)

Ví dụ: USD 100

21. Đóng góp chi phí thu hồi nợ

Phí tiêu chuẩn là USD XXX tính trên một người mua cho một lần can thiệp

Ví dụ: USD 100

22. Thời gian chờ bồi thường

Tính từ ngày thông báo nợ quá hạn và yêu cầu can thiệp

Trường hợp người mua phá sản: 30 ngày

Trường hợp người mua không thanh toán: 150 ngày

23. Lưu ý/điều kiện khác

Được thông báo chi tiết theo bản chào phí

24. Danh sách người mua và hạn mức tín dụng

Được thông báo chi tiết theo bản chào phí

25. Kê khai và thanh toán

Thời hạn kê khai: hàng quý/tháng/năm

Thanh toán phí: hàng quý/tháng/năm

26. Thời hạn bảo hiểm                    

1 năm / 2 năm…

Đơn bảo hiểm được tự động tái tục trừ khi có thông báo không tái tục bằng văn bản ít nhất 30 ngày trước khi kết thúc thời hạn bảo hiểm.

Nhận xét